Hướng dẫn lắp đặt sàn gỗ – Báo giá thi công sàn gỗ Công nghiệp 2022

Hướng dẫn quy trình thi công lắp đặt sàn gỗ công nghiệp chuẩn để sử dụng được bền lâu. Tránh cách lỗi phát sinh như phồng rộp, phát ra tiếng kêu, hèm khóa bị hở.

Độ bền của sàn gỗ không chỉ phụ thuộc vào chất lượng vật liệu, cách sử dụng mà còn liên quan rất nhiều đến quá trình thi công, lắp đặt.

Thực ra công việc này được đội ngũ thi công của các đơn vị cung cấp sàn gỗ, nhà thầu đảm nhiệm.

Nhưng nếu nắm được quy trình chuẩn sẽ giúp bạn kiểm soát dễ dàng hơn. Đảm bảo tính thẩm mỹ cũng như sự ổn định vững chắc của sàn.

Quy trình 5 bước lát sàn gỗ cơ bản

Quy trình 5 bước lát sàn gỗ dưới đây cho bất kỳ thợ thi công nào có thể sử dụng được.

Quy trình lắp đặt sàn gỗ Công nghiệp Kaindl

Vệ sinh sạch sẽ bề mặt

Quy trình thi công lắp đặt sàn gỗ công nghiệp chuẩn

Lát sàn gỗ Công nghiệp có thể được lát trên mặt bê tông, sàn gạch men hoặc nền đá, nền ván ép. Đầu tiên, luôn luôn phải xử lý bề mặt sàn nhà.

  • Sàn lát phải được vệ sinh sạch sẽ
  • Bề mặt sàn gỗ phải phẳng
  • Nếu phòng đã lắp cửa và cửa mở vào trong, đảm bảo mép dưới của cửa cách mặt nền ít nhất 15mm đối với loại sàn dầy 8mm và ít nhất là 19mm đối với loại sàn dầy 12mm (Đối với cửa gỗ thông thường, chúng tôi có thể cắt hoặc bào cửa giúp khách hàng khi thi công).

Trải lớp mút xốp lót sàn

Trải lớp lót sạch lên trên bề mặt sàn đã làm sạch, giúp tránh va chạm trực tiếp giữa nền và sàn gỗ, giảm ồn, tránh ẩm.

Lớp lót sàn khá rẻ, thường làm từ xốp nilon, xốp tráng bạc hoặc cao su non.

Lắp đặt sàn gỗ

  • Mặt sàn sẽ được ghép bắt đầu từ góc phòng, và nối tiếp nhau từ trong ra ngoài.
  • Các tấm ván sàn được ghép liên tục theo từng hàng, các mép nối đầu mỗi thanh gỗ được ghép so le nhau.
  • Khoảng cách giữa chân tường và mép sàn gỗ là 10mm, đây là khoảng cách bắt buộc để có thể ghép mộng cho tấm ván cuối cùng, đồng thời cũng chính là khoảng cách an toàn cho phép sự giãn nở của toàn bộ mặt sàn sau một quá trình sử dụng.
  • Đặt tấm gỗ thứ 2 nghiêng cạnh hèm rồi hạ dần xuống sao cho khít với tấm gỗ thứ 1, nhẹ nhàng đẩy tấm thứ 2 vào tấm thứ 1 và tiếp tục đến hết hàng

Lắp phụ kiện kết thúc sàn gỗ

Cuối cùng, hãy hoàn thiện phần thi công với các phụ kiện giúp che các vết hở, cố định mép và ép sàn xuống mặt nền.

Các loại phụ kiện kết thúc sàn gỗ bao gồm: Phào chân tường, nẹp (nhôm, nhựa, inox)

Dụng cụ thi công sàn gỗ

Thi công sàn gỗ công nghiệp TPHCM

Thi công sàn gỗ dành cho kỹ thuật cần trang bị đảm bảo các dụng cụ sau:

  • Máy cắt gỗ
  • Máy mài gỗ
  • Súng bắn keo
  • Búa
  • Kìm
  • Cờ lê
  • Tua vít
  • Máy khoăn gỗ, vặn vít
  • Thước đo, thước góc
  • Li vô cân bằng
  • Đinh vít
  • Ke chốt nhựa

Một số kiểu Lắp đặt – thi công sàn gỗ phổ biến

mot-so-kieu-lap-dat-san-go

  • Lát thẳng mạch
  • Lát kiểu xếp đuổi
  • Lát vuông (giỏ dệt)
  • Lát xương cá Herringbone
  • Lát xương cá Chevron (lát chữ V)

Chi phí nhân công lát sàn gỗ

Chi tiết công việc Mức giá trung bình
Giá thi công lắp đặt sàn gỗ công nghiệp (lót nền nội thất) 30.000 đ/m2
Giá thi công, lắp đặt sàn gỗ tự nhiên (Lát thông thường) 79.000 đ/m2
Giá thi công, lắp đặt sàn gỗ tự nhiên (Lát xương cá) 125.000 đ/m2
Giá thi công, lắp đặt ốp lát gỗ nhựa ngoài trời 120.000 đ/m2
Giá thi công, lắp đặt ván sàn nhựa giả gỗ 30.000 đ/m2
Giá thi công ốp tường gỗ công nghiệp 120.000 đ/m2
Giá thi công ốp lát mặt bậc cầu thang gỗ công nghiệp 280.000 đ/m2
Giá nhân công tháo dỡ sàn gỗ cũ 10.000 đ/m2
Giá nhân công thi công dán giấy dán tường 30.000đ/m2
Giá nhân công đóng phào chân tường 15.000 đ/m2

Chi phí vật tư lắp đặt sàn gỗ

gia-san-go-cong-nghiep

Bảng báo giá một số thương hiệu hàng đầu trong sàn gỗ Châu Âu: Kronopol, Kronotex, Kaindl, Quickstep, Egger ..v..v..

STT Thương hiệu Kích thước Báo giá Chú thích
1 Sàn gỗ Kronopol (Ba Lan) Aqua Zero Prime 8mm/AC4 535.000 Link sản phẩm
2 Aqua Zero Movie 8mm/AC5 635.000 Link sản phẩm
3 Aqua Zero Infinity 10mm/AC5 960.000 Link sản phẩm
4 Aqua Zero Fiori 10mm/AC6 960.000 Link sản phẩm
5 Aqua Zero 12mm/AC4 730.000 Link sản phẩm
6 Aqua Zero Symfonia 12mm/AC5 825.000 Link sản phẩm
7 Sàn gỗ Kaindl (Áo) Aqua Pro 8mm/AC4 455.000 Link sản phẩm
8 Aqua Pro 12mm/AC5 665.000 Link sản phẩm
9 Kaindl xương cá 8mm/AC4 565.000 Link sản phẩm
10 Sàn gỗ Camsan (Thổ nhĩ Kỳ) 1200*192.5*8mm (hèm phẳng) 345.000 Thi công hoàn thiện
11 1200*192.5*8mm (hèm Aqua) 395.000
12 1200*192.5*8mm (hèm V) 365.000
13 1200*192.*8mm (hèm V Aqua) 405.000
14 1380*142.5*10mm Avangard Aqua 465.000
15 1380*142.5*12mm (hèm V) 535.000
16 1380*142.5*12mm (Aqua hèm V) 565.000
17 Sàn gỗ AGT (Thổ Nhĩ Kỳ) 1200*191*8mm 290.000
18 1200*191*12mm 300.000
19 1195*154.5*12mm 425.000
20 1195*189*12mm 405.000
21 Sàn gỗ Binyl (Đức) 1285*192*8mm (cốt nâu) 355.000
22 1285*123*12mm (cốt nâu) 535.000
23 1285*192*12mm Pro (cốt đen) 565.000
24 Sàn gỗ Hornitex (Đức) 1292*136*8mm 450.000
25 1292*194*10mm 465.000
26 1292*136*12mm 550.000
27 Sàn gỗ Egger 1291*193*8mm Pro 395.000
28 1291*193*8mm Aqua 485.000
30 1291*193*12mm 685.000
32 Sàn gỗ Kronotex (Đức) 1380*193*8mm 285.000
33 1380*113*8mm AM 320.000
34 1375*188*12mm 410.000 – 440.000
35 1845*188*12mm (Mammut) 660.000
36 Sàn gỗ QuickStep 8mm Midnight Oak Brown 580.000
37 8mm Impressive Paterns Chưa công khai
38 8mm Impressive 795.000
39 8mm Eligna 795.000
40 12mm Impressive Ultra 1.100.000
41 Sàn gỗ Pergo 1380*156*8mm Bergen 690.000
42 1200*190*8mm Domestic Extra Uniclic 485.000
43 1200*190*8mm Drammen 595.000
44 1200*190*8mm Mandal 525.000
45 1380*190*8mm Modern Plank 750.000
46 1380*190*9mm Modern Plank 790.000
47 1380*190*9mm Pro X 1.100.000
48 1200*396*8mm Pattern 1.000.000
49 1380*278.5*8mm Stavanger 860.000
50 2050*240*9mm Wide Long Plank Sensation 990.000

Quý khách muốn xem chi tiết hơn về giá các loại sàn gỗ công nghiệp Việt Nam, Thái Lan, Hàn Quốc, Malays, tham khảo tại: Báo giá sàn gỗ công nghiệp 2022

 

Để lại bình luận

Scroll
0916697928
683003087941426803 DMCA.com Protection Status