Sàn gỗ Công nghiệp là gì? 8 điều cần biết trước khi mua sàn gỗ công nghiệp

Ngày nay, trong thiết kế nội thất, đặc biệt là nội thất cao cấp, sàn gỗ công nghiệp đang trở thành xu hướng dẫn đầu. Những ưu điểm vượt trội của chúng đang dần chiếm trọn cảm tình của người dùng, các đại lý, Kiến trúc sư.

Bạn cũng đang quan tâm và muốn tìm hiểu về Sàn gỗ Công Nghiệp phải không?

Hãy cùng Sàn gỗ Kaindl tìm hiểu sơ bộ về chúng để có cái nhìn tổng quan và sự lựa chọn thông minh trước khi quyết định lắp sàn gỗ nhé!

Sàn gỗ công nghiệp là gì?

Theo Wikipedia, Sàn gỗ Công nghiệp (Laminate Flooring) là một sản phẩm sàn tổng hợp nhiều lớp được hợp nhất cùng với một quy trình cán. Sàn gỗ mô phỏng gỗ với một lớp đính ảnh chụp dưới một lớp bảo vệ rõ ràng. Lớp lõi bên trong thường bao gồm nhựa melamine và vật liệu ván sợi.

san-go-cong-nghiep-la-gi

Tuy nhiên, nói một cách đơn giản nhất, Sàn gỗ Công nghiệp là loại vật liệu nhân tạo, sử dụng trong trang trí nội thất, được sản xuất từ bột gỗ tự nhiên kết hợp với công nghệ ép nén cao để tạo ra vật liệu gỗ HDF hoặc MDF (chủ yếu là HDF), có thể thay thế sàn gỗ tự nhiên.

Nếu bạn thắc mắc, xem thêm: Phân biệt cốt gỗ HDF và MDF. Tại sao chỉ nên lựa chọn sàn gỗ HDF?

Cấu tạo của sàn gỗ công nghiệp

Sàn gỗ công nghiệp được cấu tạo từ: bột gỗ, hạt nhựa, keo dính, và phụ gia và bao gồm 4 lớp:

Cau-tao-san-go-cong-nghiep

Lớp đáy sàn gỗ (lớp đế)

Là một lớp nhựa tổng hợp, có tác dụng chống ẩm, chống sự thâm nhập của hơi nước cũng như bệ đỡ chịu lực cho sàn gỗ công nghiệp.

Lớp cốt gỗ (hay còn gọi là lõi)

Đây là phần cấu tạo dày nhất của sàn gỗ, sử dụng công nghệ hiện đại két hợp bột gỗ và kéo, nén lại thành khối chắc chắn.

Đây là lớp ảnh hưởng trực tiếp tới khả năng chống nước của sàn.

Lớp vân

Lớp vân trên sàn gỗ công nghiệp thực ra là nhựa phủ bề mặt, được thực hiện tinh xảo giống hệt như vân gỗ thật, mang lại tính thẩm mỹ cao cho chúng.

Lớp phủ bề mặt

Như một lớp áo bảo vệ, lớp phủ bề mặt làm từ nhựa cứng trong suốt, tráng oxit nhôm giúp tăng độ cứng, chống trầy xước. Ngoài ra, nó cũng đóng góp một phần khả năng chống thấm bề mặt, chống trơn trượt, bám bụi và ẩm mốc.

Ưu điểm của sàn gỗ công nghiệp

Sàn gỗ Công nghiệp khi ra đời đã cải thiện được nhiều khiếm khuyết của sàn gỗ tự nhiên.

Sản phẩm có giá thành phong phú, rẻ hơn so với sàn gỗ tự nhiên rất nhiều.

Giá của chúng chỉ từ hơn 100.000đ mỗi mét vuông cho tới các mẫu gỗ ngoại nhập chất lượng cao giá khoảng từ 500.000đ đến trên 600.000đ mỗi mét vuông.

uu-diem-cua-san-go-cong-nghiep

Mẫu mã cực đa dạng

Thị trường Việt Nam hiện nay có rất nhiều lựa chọn sàn gỗ với nguồn gốc xuất xứ, chất lượng và thiết kế khác nhau. Người dùng hoàn toàn có thể lựa chọn được loại sàn gỗ hợp thẩm mỹ và mục đích sử dụng của mình.

mau-ma-san-go-cong-nghiep-da-dang

Giá thành hợp lý

Giá sàn gỗ công nghiệp chỉ từ hơn 100.000 đ/m2 cho tới các mẫu gỗ ngoại nhập chất lượng cao giá khoảng từ 500.000 đ – 700.000 đ/m2, rẻ hơn rất nhiều so với sàn gỗ tự nhiên có thể từ 800.000 – 2.000.000 đ/m2

Xem ngay: [Update 2022] Bảng giá Sàn gỗ Công nghiệp mới nhất

Tính thẩm mỹ cao

Các vật liệu lót sàn như gạch men, thảm trải sàn đã quá nhàm chán trong khi Sàn gỗ Công nghiệp có quá nhiều lựa chọn về vân gỗ, màu sắc, độ bóng, cực kỳ phù hợp với những người làm ngành kiến trúc, nội thất.

tinh-tham-my-cao
Có hàng ngàn thiết kế vân gỗ, màu sắc , kiểu dáng cho bạn thỏa sức lựa chọn

Tính năng tốt

Đó là lý do từ khi ra đời, sàn gỗ Công nghiệp lại phát triển vượt trội đến vậy.

Chúng chịu được nước tốt, chịu lực cao, chống mài mòn và trầy xước.

Chúng có thể giải quyết được nhược điểm của gỗ tự nhiên như: không cong vênh, chống được mối mọt.

Thi công dễ dàng

Sàn gỗ Công nghiệp lắp ghép đơn giản mà không cần phải sử dụng đến keo hoặc đinh.

Có thể linh hoạt tháo ra để tái sử dụng cho nơi khác, bán thanh lý hàng cũ cũng vẫn được.

Chúng được sản xuất dựa trên các tiêu chuẩn đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Các sản phẩm cao cấp an toàn hơn các sản phẩm giá rẻ.

thi-cong-san-go

Xem thêm: Hướng dẫn lắp đặt Sàn gỗ tiêu chuẩn 2022

Nhược điểm của sàn gỗ Công Nghiệp

Bên cạnh vô vàn ưu điểm, Sàn gỗ Công nghiệp cũng có những khuyết điểm nhỏ.

Nhiều sản phẩm làm giả, kém chất lượng

Do thị trường rộng lớn và đa dạng, nhiều cơ sở kinh doanh đã làm giả với chất lượng cực thấp, đánh vào sự tiếc rẻ của khá nhiều hộ chung cư.

Các sản phẩm sàn gỗ giá rẻ đều xuống cấp trầm trọng sau khi sử dụng 1 thời gian ngắn

san-go-kem-chat-luong

Sàn gỗ Công nghiệp chịu nước kém hơn

Sàn gỗ Công nghiệp được sản xuất bởi bột gỗ ép với áp suất cao, vì vậy khả năng chịu nước đa phần sẽ kém hơn so với sàn gỗ tự nhiên.

Tuy nhiên, với công nghệ hiện đại, một số dòng sàn gỗ công nghiệp cao cấp như Kaindl, Kronopol, … có khả năng chống nước bề mặt lên tới 24h, có thể khắc phục những trường hợp như nước mưa hắt hay rò rỉ đường nước.


Thí nghiệm chống chịu nước 24h trên Sàn gỗ Công nghiệp Kaindl (một sản phẩm phân khúc cao cấp)

5+ Dòng sàn gỗ công nghiệp hiện nay

Dưới đây là 6 dòng sản phẩm lát Sàn gỗ Công nghiệp phổ biến nhất được chúng tôi thống kê!

6. Sàn gỗ Trung Quốc

Không nên sử dụng trong chung cư bởi giá thành quá rẻ lại nhiều mẫu mã không có tên tuổi, chỉ phù hợp với nhà thuê, trang trí quàn cà phê, Shop thời trang như: Wilson, Eurohome, RedSun

5. Sàn gỗ Việt Nam

Áp dụng công nghệ nước ngoài nhưng lắp ráp và sản xuất dây chuyền trong nước nên có giá thành rất rẻ như: KosmosGlomaxSaviPagoNewSkyJawaCharmwood

4. Sàn gỗ Hàn Quốc

Một dòng sản phẩm khá mới tại thị trường Hàn Quốc đã đổ bộ về Việt Nam, là một đối thủ đáng gờm trong phân khúc cao cấp. Các thương hiệu nổi bật: Dongwha, Hansol, Vasaco, FloorArt.

3. Sàn gỗ Thái Lan

Cũng thuộc phân khúc sàn gỗ ở mức vừa phải, bao gồm một vài tên tuổi như: Leowood, Thaixin, ThaiViet, ThaiRoyal

2. Sàn gỗ Malaysia

Là dòng sàn gỗ được sử dụng phổ biến tại thị trường Việt Nam với giá thành vừa phải. Một số thương hiệu nổi bật như: Janmi, Smartwood, Inovar, Robina, Rainforest, Vario…

1. Sàn gỗ Châu Âu

Được biết đến là dòng sản phẩm phân khúc cao cấp gồm các nhãn hiệu nổi bật số 1 thế giới như: Kaindl, Kronopol, Pergo, Egger, Quick Step, Kronotex … tới từ nhiều quốc gia như Áo, Bỉ, Đức, Thổ Nhĩ Kỳ.

Đây là những dòng có tính năng ưu việt, chịu nước, chịu nhiệt, chống trầy xước và có mẫu mã rất phong phú.

Xem ngay: “TOP 10 Sàn gỗ Công nghiệp tốt nhất 2022

5 tiêu chuẩn kỹ thuật đánh giá chất lượng sàn gỗ 

Không thể nói một sản phẩm sàn gỗ có giá 100.000đ/ m2 là tốt và sàn gỗ 800.000đ/m2 cũng là tốt được.

Rõ ràng chúng ta chẳng thể quá tin tưởng được vào lời của người bán hàng.

Vậy căn cứ vào đâu để biết sàn gỗ chất lượng hay không?

Dưới đây, Sàn gỗ Kaindl không hề ngại ngần chia sẻ với bạn về 5 tiêu chí đánh giá mà chỉ những người trong ngành mới biết, giúp bạn có sự lựa chọn thông thái khi mua hàng.

Hãy xem cốt gỗ

Như đã nói ở phần trên, Cốt gỗ chính là phần dày nhất của sàn gỗ, quyết định độ bền của sản phẩm.

Có 3 loại cốt gỗ thường dùng để sản xuất MDF, HDF, MFC.

cot-go-san-go-cong-nghiep

Xem thêm: Cách phân biệt 3 loại gỗ Công nghiệp MDF, MFC, HDF

Để ý tới Tiêu chuẩn chống trầy xước bề mặt (AC)

Tiêu chuẩn AC (Abrasion Criteria) của sàn gỗ công nghiệp là chỉ số về cường độ chịu mài mòn.

Mình đã có viết 1 bài rất chi tiết về tiêu chuẩn AC, các bạn có thể tham khảo: Những thông tin quan trọng về tiêu chuẩn AC trên sàn gỗ Công nghiệp

tieu-chuan-ac-tren-san-go-cong-nghiep

Không thể bỏ qua Giấy màu vân gỗ

Giấy màu vân gỗ là lớp tạo nên mức độ chân thực của bề mặt sàn gỗ.

Tiêu chuẩn này đánh giá tính thẩm mỹ của sản phẩm mang lại cho không gian lắp đặt.

Đừng quên Hèm khóa

Hệ thống hèm khóa không chỉ đảm bảo cho việc thi công, lắp đặt nhanh chóng mà còn đảm bảo sự liên kết vững chắc của mặt sàn và khả năng chống thấm nước

Còn nữa, 4 Tiêu chuẩn an toàn khác bạn cần biết

Có 5 tiêu chuẩn An toàn về sàn gỗ quan trọng, trong đó tiêu chuẩn quan trọng nhất là độ chống mài mòn AC. Ngoài ra, bạn cần quan tâm tới:

  1. Chỉ tiêu cường độ chống va đạp IC
  2. Chỉ số hàm lượng Formaldehyde
  3. Khả năng chịu cháy B
  4. Tiêu chuẩn châu Âu EN 13329

Danh sách Cách sử dụng, bảo quản, nâng cao tuổi thọ cho sàn gỗ công nghiệp

Bạn đang gặp khó khăn nào khi sử dụng Sàn gỗ?

Dưới đây, Sàn gỗ Kaindl đã tổng hợp thành 1 danh sách các vấn đề thường gặp về Sàn gỗ.

Hãy click vào bài viết để tìm giải pháp cho mình

Bạn còn gặp khó khăn nào khác không?

Nếu có hãy để lại bình luận, hoặc Messenger cho chúng tôi để được hỗ trợ.

Bảng So sánh sàn gỗ công nghiệp và các vật liệu lát sàn khác

Dưới đây, Sàn gỗ Kaindl sẽ so sánh chi tiết giữa Sàn gỗ Công nghiệp và các loại vật liệu lát sàn khác, giúp bạn có cái nhìn tổng quan.

So sánh sàn gỗ Công nghiệp và Sàn gỗ Tự nhiên

Tiêu chí Sàn gỗ công nghiệp Sàn gỗ tự nhiên
Lắp đặt
  • Hèm Khóa
  • Lắp đặt trên nền nhà
  • Mộng âm dương
  • Trên nền nhà, hoặc trên khung xương
Độ dày
  • Có 2 độ dày cơ bản là 8 và 12mm
  • Có 2 độ dày cơ bản là 15 và 18mm – sàn gỗ tự nhiên dày và chịu lực tốt hơn.
Độ bền
  • Độ bền có thể lên tới 20 năm.
  • Sản phẩm rẻ càng dùng mầu càng xấu, dễ bong tróc các lớp
  • Từ 40 – 80 năm trở lên
  • Càng dùng càng bóng đẹp
Màu sắc, thẩm mỹ
  • Phong phú đa dạng về mầu sắc mẫu mã
  • Tính đồng nhất cao “trăm thanh như một”
  • Giả gỗ, hoa văn lặp đi lặp lại
  • Không đa dạng mầu sắc
  • Không trùng lặp về đường vân, không có hai thanh gỗ giống hệt nhau.
  • Gỗ thật, vân gỗ độc đáo.
Tính năng
  • Chịu nước, ẩm kém hơn
  • Hạn chế được cong vênh, co ngót
  • Chịu nước, chịu ẩm rất tốt.
  • Có thể bị cong vênh co ngót theo độ ẩm và thời tiết nếu sàn chưa tẩm sấy kỹ.
Bảo dưỡng
  • Dễ lau chùi, khó bám bẩn
  • Sản phẩm giá rẻ không lau ẩm được
  • Dễ lau chùi, khó bám bẩn
  • Có thể lau ẩm được, tuy nhiên cần hạn chế để tránh hiện tượng gỗ giãn nở
Khả năng thay thế
  • Hỏng tấm nào, thay tấm đó tiện lợi
  • Dễ thay thế do sản phẩm nhiều
  • Có thể xử lý và sơn lại bề mặt nếu bị hỏng, trầy xước.
  • Khi thay thế, chỉ cần tìm ván đúng chủng loại gỗ đã sử dụng.
Thân thiện môi trường
  • Composite và nhựa melamine, keo, hóa chất.
  • Một số sàn kém chất lượng có thể chứa formaldehyde gây hại cho sức khỏe.
  • 100% hữu cơ
  • An toàn và thân thiện với sức khỏe con người.
Giá thành
  • Cân đối
  • Thông thường từ 200,000 – 800,000đ/m2
  • Cao
  • Từ 800,000đ trở lên

So sánh sàn gỗ Công nghiệp và Sàn nhựa giả gỗ

Tiêu chí Sàn nhựa Sàn gỗ Công nghiệp
Độ bền
  • Bền, tuổi thọ từ 10 – 20 năm
  • Có thể bị xách, trầy xước do vật nặng kéo, đè
  • Bền, tuổi thọ tới 20 năm
  • Bị mài mòn theo thời gian
  • Bị phồng rộp do thời tiết, cách sử dụng
Khả năng chịu nước
  • Chịu nước được bề mặt
  • Nếu nước ngấm xuống sẽ gần như hỏng
  • Chống thấm bề mặt, hèm khóa chống nước
  • Sản phẩm giá rẻ sẽ hạn chế hơn
Vệ sinh, lau chùi
  • Dễ dàng lau chùi bẳng giẻ hoặc vải ướt
  • Nên sử dụng chất tẩy rửa nhẹ, không có tính mài mòn
  • Dễ dàng lau chùi bẳng giẻ khô hoặc ẩm, không sử dụng giẻ ướt
  • Không sử dụng chất tẩy rửa mạnh, có tính mài mòn.
  • Có thể dùng hoá chất để loại bỏ các vết bẩn
Bảo dưỡng
  • Không thể bảo dưỡng
  • Có thể dùng sáp, chất tạo bóng để sửa chữa, khắc phục trầy xước
Màu sắc
  • Đa dạng
  • Đa dạng
Quy cách
  • Dày: 2 | 3 | 4 | 7 mm
  • Rộng: 90 mm – 600 mm
  • Dài: 300 mm – 2000 mm
  • Độ dày 8 | 10| 11| 12 mm
  • Rộng: 90mm – 250 mm
  • Dài: 800 mm – 2000 mm
Lắp đặt
  • Dạng thả nổi hoặc dán keo
  • Dạng thả nổi (Floating)
Mài mòn
  • Dễ bị mài mòn
  • Hạn chế mài mòn

So sánh sàn gỗ Công nghiệp và Gạch men lát sàn

Tiêu chí Gạch men lát sàn Sàn gỗ Công nghiệp

Giá cả

  • Giá thành khá rẻ.
  • Giá từ mức trung đến cao cấp.

Độ bền

  • Độ bền lâu dài với thời gian nếu không có lực tác động làm gạch nứt vỡ.
  • Độ bền trung bình tới 20 năm không dễ nứt vỡ, chịu lực tốt.

Màu sắc

  • Màu sắc khá đẹp nhưng chưa tinh tế do công nghệ chưa được đầu tư thực sự.
  • Màu sắc sinh động, nhiều hiệu ứng

Tính thẩm mỹ

  • Tính thẩm mỹ đại trà
  • Tính thẩm mỹ sang trọng, tinh tế, đẳng cấp.

Tính đa dạng

  • Đa dạng mẫu mã cho người dùng lựa chọn.
  • Đa dạng mẫu mã cho người dùng lựa chọn.

Khả năng chống nồm ẩm

  • Chống nước rất tốt nhưng không chống được nồm.
  • Khả năng chống nước tương đối tốt, chống được nồm.

Cong vênh

  • Thích ứng với thời tiết trung bình. Nhiệt độ quá cao có thể khiến sàn gạch bị nứt, vênh.
  • Thích ứng với thay đổi thời tiết tốt, hạn chế được 70 – 80% khả năng cong vênh.

Vệ sinh

  • Vệ sinh dễ dàng, có thể dùng nước hoặc hóa chất tẩy rửa
  • Dễ bị xước bề mặt nếu vệ sinh bằng vật dụng nhám, cứng.
  • Vệ sinh khá dễ dàng, bề mặt có khả năng chống nước, chống xước.
  • Hạn chế Sử dụng hóa chất tẩy rửa thông thường để vệ sinh.

Thi công lắp đặt

  • Lắp đặt khá phức tạp, cần trộn xi vữa để làm chất kết dính.
  • Sau khi lắp xong chưa sử dụng được ngay.
  • Lắp đặt đơn giản, thuận tiện, không cần chất kết dính mà liên kết bằng khớp nối.

Thay thế

  • Tính cơ động kém.
  • Tính cơ động cao, muốn tháo dỡ thay mới chỉ cần tháo khớp nối. Có thể sử dụng lại.

 

Nếu đọc tới đây, chắc chắn bạn đã có câu trả lời cho “Sàn gỗ Công nghiệp là gì“.

Hi vọng bạn thích bài viết này, cảm ơn vì đã đọc.

Để lại bình luận

Scroll
0916697928
683003087941426803
DMCA.com Protection Status